VD: *1986 , 09*6868 , 0913* , 01234* , 091xxxx678 , 09*99x99   Tìm Nâng Cao
Đầu số :

Sim phong thủy

 

Có rất nhiều cách để có thể chọn được một sim số đẹp hợp với từng người
Trong số đó.. sim phong thủy dường như được chú trọng vào bậc nhất.
Sim phong thủy tạo nên sự bù trừ giữa sim và thân chủ... một sim đẹp mà không hợp thì kể như cũng vô nghĩa.
Vậy phải làm thế nào để có thể chọn ra 1 sim phong thủy hợp với tuổi của bạn?
Sau đây là những ý kiến của các chuyên gia nghiên cứu về phong thủy sim:
 
Thứ nhất: ÂM DƯƠNG
Số điện thoại của bạn là âm hay dương?
Mỗi con số đều có vận âm hoặc dương dựa theo cung Hà Đồ.
Âm Dương phải cân bằng thì mới là con số tốt
 
Thứ hai: NGŨ HÀNH
Con số cũng mang mệnh ngũ hàng riêng
Nếu ngũ hành của thân chủ và con số tương sinh thì là điều rất tốt
Nếu ngũ hành của thân chủ và con số tương khắc thì là rất xấu
 
Thứ ba: THIÊN THỜI
Dựa vào thời gian hiện tại mà xét đến Thiên Thời
VD:  Chúng ta đang ở thời kỳ từ năm 2004 - 2023 do sao Bát Bạch Quản, số 8 là vượng khí Trong dãy số có số 8, dãy số được về Thiên thời.
 
Thứ tư: QUÁI KHÍ
Mỗi con số đều ứng với 1 quẻ riêng....
Quẻ tốt mang lại may mắn, thuận lợi và sức khỏe cho người dùng
Ngược lại, quẻ mà xấu thì mang đến tai ương ... v.v...
 
Thứ năm: QUAN NIỆM
Ngoài những điều trên, quan niệm nhân gian cũng góp phần vào việc đánh giá sim số đẹp hay xấu.
Có rất nhiều loại sim được cho là đẹp... chủ yếu là các loại sim dễ nhớ như: Sim Lộc Phát, Sim Tứ Quý, Sim Tam Hoa hay Sim Taxi
Con số đẹp làm nổi bật bạn hơn trong cái nhìn của người đối diện.
 
 
Vậy làm thế nào bây giờ?
Đầu tiên: hãy bắt đầu bằng việc chọn sim số đẹp
Sau đó: hãy dùng công cụ thông minh và chính xác kia để xem có hợp với bạn hay không nhé?
Chúc các bạn thành công và chọn được cho mình 1 số đẹp ưng ý.
Nếu có điều gì thắc mắc về sim phong thuy, hãy liên hệ chuyên gia để được tư vấn chuyên sâu (Mr Lâm - Email: ip.ngoclam@gmail.com)

Tìm hiểu thêm quan niệm về phong thủy số của người Trung Quốc và cách xem bói số điện thoại
 
Các con số hợp với tuổi của từng người:

Ví dụ: Người tuổi mạng Mộc hợp nhất số điện thoại có số cuối là 1, vì Thủy (1) sinh Mộc là quan hệ tương sinh.

Ngược lại: người tuổi mạng Mộc không hợp với số có số cuối là 6,7, vì Kim(6,7) khắc Mộc: quan hệ tương khắc.

Năm sinh (âm lịch)

Từ tháng năm đến tháng năm (theo dương lịch)

Cung Mạng

Nên lựa số có số tận cùng:

NS

TUỔI

T: tương sinh

C: cùng cung mạng

1940

CANH THÌN

08/02/1940  -> 26/01/1941

KIM

T: 0,2,5,8

C: 6,7

1941

TÂN TỴ

27/01/1941  -> 14/02/1942

KIM

T: 0,2,5,8

C: 6,7

1942

NHÂM NGỌ

15/02/1942  -> 04/02/1943

MỘC

T:1

C:3,4

1943

QÚY MÙI

05/02/1943  -> 24/01/1944

MỘC

T:1

C:3,4

1944

GIÁP THÂN

25/01/1944  -> 12/02/1945

THỦY

T:6,7;

C: 1

1945

ẤT DẬU

13/02/1945  -> 01/02/1946

THỦY

T:6,7;

C: 1

1946

BÍNH TUẤT

02/02/1946  -> 21/01/1947

THỔ

T: 9:

C: 0,2,5,8

1947

ĐINH HỢI

22/01/1947  -> 09/02/1948

THỔ

T: 9;

C: 0,2,5,8

1948

MẬU TÝ

10/02/1948  -> 28/01/1949

HỎA

T: 3,4;

C: 9

1949

KỶ SỬU

29/01/1949  -> 16/02/1950

HỎA

T: 3,4;

C: 9

1950

CANH DẦN

17/02/1950  -> 05/02/1951

MỘC

T:số1(rất tốt)

C:số 3,4 (tốt)

1951

TÂN MẸO

06/02/1951 -> 26/01/1952

MỘC

T:1

C:3,4

1952

NHÂM THÌN

27/01/1952  -> 13/02/1953

THỦY

T:6,7;

C: 1

1953

QUÝ TỴ

14/02/1953  -> 02/02/1954

THỦY

T:6,7;

C: 1

1954

GIÁP NGỌ

03/02/1954  -> 23/01/1955

KIM

T: 0,2,5,8 ;

C: 6,7

1955

ẤT MÙI

24/01/1955  -> 11/02/1956

KIM

T: 0,2,5,8 ;

C: 6,7

1956

BÍNH THÂN

12/02/1956  -> 30/01/1957

HỎA

T: 3,4;

C: 9

1957

ĐINH DẬU

31/01/1957  -> 17/02/1958

HỎA

T: 3,4;

C: 9

1958

MẬU TUẤT

18/02/1958  -> 07/02/1959

MỘC

T:1

C:3,4

1959

KỶ HỢI

08/02/1959  -> 27/01/1960

MỘC

T:1

C:3,4

1960

CANH TÝ

28/01/1960  -> 14/02/1961

THỔ

T: 9:

C: 0,2,5,8

1961

TÂN SỬU

15/02/1961  -> 04/02/1962

THỔ

T: 9;

C: 0,2,5,8

1962

NHÂM DẦN

05/02/1962  -> 24/01/1963

KIM

T: 0,2,5,8 ;

C: 6,7

1963

QÚY MÃO

25/01/1963  -> 12/02/1964

KIM

T: 0,2,5,8 ;

C: 6,7

1964

GIÁP THÌN

13/02/1964  -> 01/02/1965

HỎA

T: 3,4;

C: 9

1965

ẤT TỴ

02/02/1965  -> 20/01/1966

HỎA

T: 3,4;

C: 9

1966

BÍNH NGỌ

21/01/1966  -> 08/02/1967

THỦY

T:6,7;

C: 1

1967

ĐINH MÙI

09/02/1967  -> 29/01/1968

THỦY

T:6,7;

C: 1

1968

MẬU THÂN

30/01/1968  -> 16/02/1969

THỔ

T: 9:

C: 0,2,5,8

1969

KỶ DẬU

17/02/1969  -> 05/02/1970

THỔ

T: 9;

C: 0,2,5,8

1970

CANH TUẤT

06/02/1970  -> 26/01/1971

KIM

T: 0,2,5,8 ;

C: 6,7

1971

TÂN HỢI

27/01/1971  -> 14/02/1972

KIM

T: 0,2,5,8 ;

C: 6,7

1972

NHÂM TÝ

15/02/1972  -> 02/02/1973

MỘC

T:1

C:3,4

1973

QÚY SỬU

03/02/1973  -> 22/01/1974

MỘC

T:1

C:3,4

1974

GIÁP DẦN

23/01/1974  -> 10/02/1975

THỦY

T:6,7;

C: 1

1975

ẤT MÃO

11/02/1975  -> 30/01/1976

THỦY

T:6,7;

C: 1

1976

BÍNH THÌN

31/01/1976  -> 17/02/1977

THỔ

T: 9:

C: 0,2,5,8

1977

ĐINH TỴ

18/02/1977  -> 06/02/1978

THỔ

T: 9;

C: 0,2,5,8

1978

MẬU NGỌ

07/02/1978  -> 27/01/1979

HỎA

T: 3,4;

C: 9

1979

KỶ MÙI

28/01/1979  -> 15/02/1980

HỎA

T: 3,4;

C: 9

1980

CANH THÂN

16/02/1980  -> 04/02/1981

MỘC

T:1

C:3,4

1981

TÂN DẬU

05/02/1981  -> 24/01/1982

MỘC

T:1

C:3,4

1982

NHÂM TUẤT

25/01/1982  -> 12/02/1983

THỦY

T:6,7;

C: 1

1983

QUÝ HỢI

13/02/1983  -> 01/02/1984

THỦY

T:6,7;

C: 1

1984

GIÁP TÝ

02/02/1984  -> 19/02/1985

KIM

T: 0,2,5,8 ;

C: 6,7

1985

ẤT SỬU

20/02/1985  -> 08/02/1986

KIM

T: 0,2,5,8 ;

C: 6,7

1986

BÍNH DẦN

09/02/1986  -> 28/01/1987

HỎA

T: 3,4;

C: 9

1987

ĐINH MÃO

29/01/1987  -> 16/02/1988

HỎA

T: 3,4;

C: 9

1988

MẬU THÌN

17/02/1988  -> 05/02/1989

MỘC

T:1

C:3,4

1989

KỶ TỴ

06/02/1989  -> 26/01/1990

MỘC

T:1

C:3,4

1990

CANH NGỌ

27/01/1990  -> 14/02/1991

THỔ

T: 9:

C: 0,2,5,8

1991

TÂN MÙI

15/02/1991  -> 03/02/1992

THỔ

T: 9;

C: 0,2,5,8

1992

NHÂM THÂN

04/02/1992  -> 22/01/1993

KIM

T: 0,2,5,8 ;

C: 6,7

1993

QUÝ DẬU

23/01/1993  -> 09/02/1994

KIM

T: 0,2,5,8 ;

C: 6,7

1994

GIÁP TUẤT

10/02/1994  -> 30/01/1995

HỎA

T: 3,4;

C: 9

1995

ẤT DẬU

31/01/1995  -> 18/02/1996

HỎA

T: 3,4;

C: 9

1996

BÍNH TÝ

19/02/1996  -> 06/02/1997

THỦY

T:6,7;

C: 1

1997

ĐINH SỬU

07/02/1997  -> 27/01/1998

THỦY

T:6,7;

C: 1

1998

MẬU DẦN

28/01/1998  -> 15/02/1999

THỔ

T: 9:

C: 0,2,5,8

1999

KỶ MÃO

16/02/1999  -> 04/02/2000

THỔ

T: 9;

C: 0,2,5,8

2000

CANH THÌN

05/02/2000  -> 23/01/2001

KIM

T: 0,2,5,8 ;

C: 6,7

2001

TÂN TỴ

24/01/2001  -> 11/02/2002

KIM

T: 0,2,5,8 ;

C: 6,7

2002

NHÂM NGỌ

12/02/2002  -> 31/01/2003

MỘC

T:1

C:3,4

2003

QÚY MÙI

01/02/2003  -> 21/01/2004

MỘC

T:1

C:3,4

2004

GIÁP THÂN

22/01/2004  -> 08/02/2005

THỦY

T:6,7;

C: 1

2005

ẤT DẬU

09/02/2005  -> 28/01/2006

THỦY

T:6,7;

C: 1

2006

BÍNH TUẤT

29/01/2006  -> 17/02/2007

THỔ

T: 9:

C: 0,2,5,8

2007

ĐINH HỢI

18/02/2007  -> 06/02/2008

THỔ

T: 9;

C: 0,2,5,8

2008

MẬU TÝ

07/02/2008  -> 25/01/2009

HỎA

T: 3,4;

C: 9

2009

KỶ SỬU

26/01/2009  -> 13/02/2010

HỎA

T: 3,4;

C: 9

2010

CANH DẦN

14/02/2010  -> 02/02/2011

MỘC

T:1

C:3,4

2011

TÂN MÃO

03/02/2011  -> 22/01/2012

MỘC

T:1

C:3,4

2012

NHÂM THÌN

23/01/2012  -> 09/02/2013

THỦY

T:6,7;

C: 1

2013

QUÝ TỴ

10/02/2013  -> 30/01/2014

THỦY

T:6,7;

C: 1